Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "dồn dập" (1)
dồn dập
Tiếng Anh
Phó từintensely, continuously
duy trì tốc độ tấn công dồn dập
To maintain an intense attack pace.
Từ liên quan "dồn dập" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "dồn dập" (2)
duy trì tốc độ tấn công dồn dập
To maintain an intense attack pace.
Họ nghe thấy tiếng súng dồn dập vang lên.
They heard rapid gunshots resounding.
